TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG
Tổng hợp đầy đủ từ vựng chuyên ngành, mẫu email chào hàng, gửi báo giá, xử lý khiếu nại và từ chối đối tác khéo léo. Bạn cũng sẽ sở hữu bộ mẫu câu ký kết hợp đồng thương mại chuẩn phong thái công sở, giúp giao tiếp chuẩn xác, chuyên nghiệp và làm việc trực tiếp với sếp hay đối tác Trung Quốc một cách tự tin, hiệu quả mỗi từ kèm 1 ví dụ thực tế .
Mỗi mục bao gồm Từ vựng (Tiếng Trung + Pinyin + Nghĩa tiếng Việt), câu ví dụ bằng tiếng Trung kèm phiên âm và bản dịch tiếng Việt.
Phần 1: Chức vụ & Bộ phận
|
Từ vựng |
Ví dụ (Tiếng Trung + Pinyin) |
Dịch nghĩa |
|
公司 gōng sī Công ty |
我们公司成立于2020年。 Wǒmen gōngsī chénglì yú 2020 nián. |
Công ty chúng tôi thành lập năm 2020. |
|
部门 bù mén Bộ phận / Phòng ban |
他在市场部工作。 Tā zài shìchǎngbù gōngzuò. |
Anh ấy làm việc tại bộ phận Thị trường. |
|
经理 jīng lǐ Quản lý / Giám đốc |
经理正在开会。 Jīnglǐ zhèngzài kāihuì. |
Quản lý đang họp. |
|
主管 zhǔ guǎn Trưởng bộ phận / Người phụ trách |
请直接跟主管汇报。 Qǐng zhíjiē gēn zhǔguǎn huìbào. |
Xin vui lòng báo cáo trực tiếp với người phụ trách. |
|
员工 yuán gōng Nhân viên |
每位员工都有培训机会。 Měi wèi yuángōng dōu yǒu péixùn jīhuì. |
Mỗi nhân viên đều có cơ hội đào tạo. |
|
同事 tóng shì Đồng nghiệp |
同事们都很友好。 Tóngshì men dōu hěn yǒuhǎo. |
Các đồng nghiệp đều rất thân thiện. |
|
客户 kè hù Khách hàng |
我们要去拜访客户。 Wǒmen yào qù bàifǎng kèhù. |
Chúng tôi sẽ đi thăm khách hàng. |
|
合作伙伴 hé zuò huǒ bàn Đối tác hợp tác |
这是我们重要的合作伙伴。 Zhè shì wǒmen zhòngyào de hézuò huǒbàn. |
Đây là đối tác hợp tác quan trọng của chúng tôi. |
|
人事部 rén shì bù Bộ phận Nhân sự |
请把简历发给人事部。 Qǐng bǎ jiǎnlì fā gěi rénshìbù. |
Xin gửi hồ sơ xin việc cho bộ phận Nhân sự. |
|
财务部 cái wù bù Bộ phận Tài chính |
发票需要交给财务部。 Fāpiào xūyào jiāo gěi cáiwùbù. |
Hóa đơn cần nộp cho bộ phận Tài chính. |
|
市场部 shì chǎng bù Bộ phận Thị trường |
市场部负责推广产品。 Shìchǎngbù fùzé tuīguǎng chǎnpǐn. |
Bộ phận Thị trường phụ trách quảng bá sản phẩm. |
Phần 2: Công việc & Tài liệu
|
Từ vựng |
Ví dụ (Tiếng Trung + Pinyin) |
Dịch nghĩa |
|
工作 gōng zuò Công việc |
今天的工作已经完成了。 Jīntiān de gōngzuò yǐjīng wánchéng le. |
Công việc hôm nay đã hoàn thành. |
|
任务 rèn wù Nhiệm vụ |
这个任务由你负责。 Zhège rènwù yóu nǐ fùzé. |
Nhiệm vụ này do bạn phụ trách. |
|
计划 jì huà Kế hoạch |
请提交第四季度的计划。 Qǐng tíjiāo dì sì jìdù de jìhuà. |
Xin gửi kế hoạch quý IV. |
|
会议 huì yì Cuộc họp |
会议下午两点开始。 Huìyì xiàwǔ liǎng diǎn kāishǐ. |
Cuộc họp bắt đầu lúc 2 giờ chiều. |
|
报告 bào gào Báo cáo |
我正在写月度报告。 Wǒ zhèngzài xiě yuèdù bàogào. |
Tôi đang viết báo cáo tháng. |
|
文件 wén jiàn Tài liệu / Tập tin |
请签字并返回这份文件。 Qǐng qiānzì bìng fǎnhuí zhè fèn wénjiàn. |
Xin ký và gửi lại tài liệu này. |
|
资料 zī liào Tư liệu / Dữ liệu |
相关资料已发送到您邮箱。 Xiāngguān zīliào yǐ fāsòng dào nín yóuxiāng. |
Tư liệu liên quan đã gửi đến hộp thư của quý vị. |
|
档案 dàng àn Hồ sơ / Lưu trữ |
请查阅历史档案。 Qǐng cháyuè lìshǐ dàng àn. |
Xin tham khảo hồ sơ lưu trữ. |
|
邮件 yóu jiàn Email / Thư điện tử |
我还没收到您的邮件。 Wǒ hái méi shōudào nín de yóujiàn. |
Tôi chưa nhận được email của quý vị. |
|
通知 tōng zhī Thông báo |
具体时间另行通知。 Jùtǐ shíjiān lìngxíng tōngzhī. |
Thời gian cụ thể sẽ thông báo sau. |
|
安排 ān pái Sắp xếp / Bố trí |
下周行程已安排好了。 Xià zhōu xíngchéng yǐ ānpái hǎo le. |
Lịch trình tuần sau đã được sắp xếp xong. |
|
进度 jìn dù Tiến độ |
目前项目进度正常。 Mùqián xiàngmù jìndù zhèngcháng. |
Hiện tại tiến độ dự án bình thường. |
Phần 3: Giao tiếp & Xử lý công việc
|
Từ vựng |
Ví dụ (Tiếng Trung + Pinyin) |
Dịch nghĩa |
|
联系 lián xì Liên hệ |
有问题请随时联系我。 Yǒu wèntí qǐng suíshí liánxì wǒ. |
Nếu có vấn đề, vui lòng liên hệ tôi bất cứ lúc nào. |
|
沟通 gōu tōng Trao đổi / Giao tiếp |
我们需要当面沟通。 Wǒmen xūyào dāngmiàn gōutōng. |
Chúng ta cần trao đổi trực tiếp. |
|
讨论 tǎo lùn Thảo luận |
大家一起讨论这个方案。 Dàjiā yīqǐ tǎolùn zhège fāng àn. |
Mọi người cùng thảo luận phương án này. |
|
确认 què rèn Xác nhận |
请确认以上信息是否正确。 Qǐng quèrèn yǐshàng xìnxī shìfǒu zhèngquè. |
Xin xác nhận thông tin trên có đúng không. |
|
批准 pī zhǔn Phê duyệt |
申请等待经理批准。 Shēnqǐng děngdài jīnglǐ pīzhǔn. |
Đơn xin đang chờ quản lý phê duyệt. |
|
提交 tí jiāo Nộp / Gửi lên |
请周五之前提交报告。 Qǐng zhōuwǔ zhīqián tíjiāo bàogào. |
Xin nộp báo cáo trước thứ Sáu. |
|
检查 jiǎn chá Kiểm tra |
请仔细检查没有错误。 Qǐng zǐxì jiǎnchá méiyǒu cuòwù. |
Xin kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo không có lỗi. |
|
修改 xiū gǎi Sửa đổi |
我修改后重新发给您。 Wǒ xiūgǎi hòu chóngxīn fā gěi nín. |
Tôi sẽ gửi lại sau khi sửa đổi. |
|
完成 wán chéng Hoàn thành |
任务提前完成了。 Rènwù tíqián wánchéng le. |
Nhiệm vụ đã hoàn thành trước thời hạn. |
|
延迟 yán chí Trì hoãn / Chậm trễ |
由于天气原因,交货延迟。 Yóuyú tiānqì yuányīn, jiāohuò yánchí. |
Do lý do thời tiết, việc giao hàng bị trì hoãn. |
|
支持 zhī chí Hỗ trợ |
感谢您的大力支持。 Gǎnxiè nín de dàlì zhīchí. |
Cảm ơn sự hỗ trợ nhiệt tình của quý vị. |
|
感谢 gǎn xiè Cảm ơn |
感谢您的配合! Gǎnxiè nín de pèihé! |
Cảm ơn sự phối hợp của quý vị! |
Phần 4: Thời gian & Chế độ làm việc
|
Từ vựng |
Ví dụ (Tiếng Trung + Pinyin) |
Dịch nghĩa |
|
工作日 gōng zuò rì Ngày làm việc |
三个工作日内回复。 Sān ge gōngzuòrì nèi huífù. |
Sẽ trả lời trong vòng 3 ngày làm việc. |
|
截止日期 jié zhǐ rì qī Hạn chót |
截止日期是本月底。 Jiézhǐ rìqī shì běn yuèdǐ. |
Hạn chót là cuối tháng này. |
|
提前 tí qián Trước thời hạn / Sớm hơn |
请提前十分钟到达。 Qǐng tíqián shí fēnzhōng dàodá. |
Xin đến sớm 10 phút. |
|
准时 zhǔn shí Đúng giờ |
请准时参加会议。 Qǐng zhǔnshí cānjiā huìyì. |
Xin tham dự cuộc họp đúng giờ. |
|
加班 jiā bān Làm thêm giờ |
这周可能需要加班。 Zhè zhōu kěnéng xūyào jiābān. |
Tuần này có thể cần làm thêm giờ. |
|
出差 chū chāi Đi công tác |
下周我去上海出差。 Xià zhōu wǒ qù Shànghǎi chūchāi. |
Tuần sau tôi đi công tác Thượng Hải. |
|
休假 xiū jià Nghỉ phép |
我下星期开始休假。 Wǒ xià xīngqī kāishǐ xiūjià. |
Tuần sau tôi bắt đầu nghỉ phép. |
Phần 5: Thương mại & Hợp đồng
|
Từ vựng |
Ví dụ (Tiếng Trung + Pinyin) |
Dịch nghĩa |
|
合作 hé zuò Hợp tác |
希望今后长期合作。 Xīwàng jīnhòu chángqī hézuò. |
Hy vọng hợp tác lâu dài trong tương lai. |
|
协议 xié yì Thỏa thuận / Hiệp nghị |
双方已达成协议。 Shuāngfāng yǐ dáchéng xiéyì. |
Hai bên đã đạt được thỏa thuận. |
|
合同 hé tong Hợp đồng |
请仔细阅读合同条款。 Qǐng zǐxì yuèdú hétong tiáokuǎn. |
Xin đọc kỹ các điều khoản hợp đồng. |
|
报价 bào jià Báo giá |
我明天给您发送报价。 Wǒ míngtiān gěi nín fāsòng bàojià. |
Ngày mai tôi sẽ gửi báo giá cho quý vị. |
|
订单 dìng dān Đơn hàng |
我们已收到您的订单。 Wǒmen yǐ shōudào nín de dìngdān. |
Chúng tôi đã nhận được đơn hàng của quý vị. |
|
付款 fù kuǎn Thanh toán |
付款方式为银行转账。 Fùkuǎn fāngshì wéi yínháng zhuǎnzhàng. |
Phương thức thanh toán là chuyển khoản ngân hàng. |
|
发票 fā piào Hóa đơn |
请开具增值税发票。 Qǐng kāijù zēngzhíshuì fāpiào. |
Xin xuất hóa đơn giá trị gia tăng. |
|
质量 zhì liàng Chất lượng |
我们保证产品质量。 Wǒmen bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng. |
Chúng tôi đảm bảo chất lượng sản phẩm. |
|
服务 fú wù Dịch vụ |
提供优质售后服务。 Tígōng yōuzhì shòuhòu fúwù. |
Cung cấp dịch vụ hậu mãi chất lượng cao. |
|
优势 yōu shì Ưu thế |
这是我们产品的最大优势。 Zhè shì wǒmen chǎnpǐn de zuìdà yōushì. |
Đây là ưu thế lớn nhất của sản phẩm chúng tôi. |
|
条款 tiáo kuǎn Điều khoản |
请确认合同条款。 Qǐng quèrèn hétong tiáokuǎn. |
Xin xác nhận các điều khoản hợp đồng. |
|
签署 qiān shǔ Ký kết / Ký tên |
双方代表已签署合同。 Shuāngfāng dàibiǎo yǐ qiānshǔ hétong. |
Đại diện hai bên đã ký kết hợp đồng. |
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯỚC QUANG
❤️❤️❤️ Miễn 100% học phí cho học viên có hoàn cảnh khó khăn ❤️❤️❤️
Địa chỉ: 37 Đường 24A, P. Bình Trị Đông B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0934.306.728 (gặp Cô Quang)
Email: tuequang1984@gmail.com
Website: https://ngoainguphuocquang.edu.vn
Fanpage: Trung Tâm Ngoại Ngữ Phước Quang - Tiếng Hoa Bình Tân
Xem thêm