Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ Đề Sức Khỏe

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề sức khỏe rất quan trọng trong cuộc sống, giúp chúng ta dễ dàng hiểu và làm việc cũng như giao tiếp một cách tốt nhất. Vì vậy, trung tâm ngoại ngữ Phước Quang đã tổng hợp một số từ vựng, mong rằng những kiến thức dưới đây sẽ mang lại hữu ích cho các bạn!

Từ vựng tiếng Trung chủ đề sức khỏe

  1. 用不着/ Yòng bùzháo/ Không cần

  2. 扶/ Fú/ Đỡ

  3. 拐杖/ Guǎizhàng/ Gậy chống

  4. 过意不去/ Guò yì bù qù/ Cảm thấy có lỗi

  5. 保险/ Bǎoxiǎn/ Bảo hiểm

  6. 健康保险/ Jiànkāng bǎoxiǎn/ Bảo hiểm sức khỏe

  7. 伙食/ Huǒshí/ Thức ăn

  8. 公费/ Gōngfèi/ Phí công

  9. 动手述/ Dòngshǒu shù/ Phẫu thuật

  10. 输血/ Shūxiě/ Truyền máu

  11. 这样一来/ Zhèyàng yī lái/ Cứ như vậy

  12. 费用/ Fèiyòng/ Chi phí

  13. 负担/ Fùdān/ Gánh nặng

  14. 合作医疗/ Hézuò yīliáo/ Hợp tác trị bệnh

  15. 合/ Hé/ Hợp

  16. 治病/ Zhì bìng/ Trị bệnh

  17. 少不分/ Shǎo bù fēn/ Bộ phận nhỏ

  18. 预防/ Yùfáng/ Dự phòng

  19. 以防为主/ Yǐ fáng wéi zhǔ/ Ngăn ngừa là chính

  20. 防疫站/ Fángyì zhàn/ Trạm phòng dịch 

  21. 定期/ Dìngqī/ Định kì

  22. 防疫针/ Fángyì zhēn/ Phòng dịch

  23. 串/ Chuàn/ Xâu

  24. 馋/ Chán/ Tham lam

  25. 平均/ Píngjūn/ Bình quân

  26. 寿命/ Shòumìng/ Tuổi thọ

  27. 抽/ Chōu/ Rút

  28. 无偿/ Wúcháng/ Miễn phí

  29. 影响/ Yǐngxiǎng/ Ảnh hưởng

  30. 大大/ Dàdà/ Rất nhiều

  31. 胜/ Shèng/ Thắng

  32. 浮图/ Fútú/ Chùa

  33. 晕过去/ Yūn guòqù/ Hôn mê

  34. 骨髓/ Gǔsuǐ/ Tủy

  35. 好心的/ Hǎoxīn de/ Tốt bụng

*Chúc các bạn thành công nhé!

 

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯỚC QUANG

❤️❤️❤️ Miễn 100% học phí cho học viên có hoàn cảnh khó khăn ❤️❤️❤️

Địa chỉ: 37 Đường 24A, P. Bình Trị Đông B, Q. Bình Tân, TP.HCM

Hotline: 0934.306.728 (gặp Cô Quang)

Email: tuequang1984@gmail.com

Website: https://ngoainguphuocquang.edu.vn

FanpageTrung Tâm Ngoại Ngữ Phước Quang - Tiếng Hoa Bình Tân


(*) Xem thêm

Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng